trực giác

Học thuật
Thân thiện
trực giác

Trực giác mách bảo cô ấy không nên đi vào con đường tối đó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng hiểu biết hoặc cảm nhận điều đó một cách trực tiếp, tức thì, không cần qua quá trình suy luận hay phân tích ý thức của lý trí. Đây một dạng nhận thức tự nhiên, thường xuất hiện dưới dạng cảm giác mạnh mẽ hoặc sự chắc chắn bên trong.
    • Quá trình nhận thức theo cách trên. Khi được dùng với nghĩa này, "trực giác" gần như một động từ chỉ hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy trực giác rất nhạy bén, thường đoán đúng ý nghĩ của người khác.
    • Đừng bỏ qua trực giác của mình; đôi khi chính xác hơn cả những phân tích phức tạp.
    • Nhờ trực giác mách bảo, anh ta đã tránh được một tai nạn.
  • Động từ (cách dùng ít phổ biến hơn):
    • Tôi trực giác được rằng điều đó không ổn trong căn phòng này. (Tôi cảm nhận trực tiếp được rằng...)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tin vào trực giác": Hành động dựa vào hoặc tôn trọng cảm nhận trực tiếp từ bên trong.
    • Trong kinh doanh, đôi khi bạn phải tin vào trực giác nhiều hơn vào các con số.
  • "Trực giác mách bảo": Cụm từ diễn tả trực giác tự nhiên xuất hiện hướng dẫn hành động.
    • Trực giác mách bảo tôi rằng lời đề nghị này quá tốt để có thể thật.
Biến thể từ liên quan
  • Trực cảm (danh từ): Có nghĩa gần giống với "trực giác", chỉ khả năng cảm nhận trực tiếp, nhưng thường thiên về cảm xúc, tình cảm hơn nhận thức.
    • Nhà thơ trực cảm tinh tế về cái đẹp.
  • Giác quan thứ sáu (thành ngữ): Cách gọi thông tục, ẩn dụ cho "trực giác", ý nói một khả năng cảm nhận vô hình ngoài năm giác quan thông thường.
  • Linh tính (danh từ): Thường dùng để chỉ trực giác về những điều sắp xảy ra, đặc biệt điều không may.
    • cụ linh tính về một chuyến đi chẳng lành.
Từ đồng nghĩa
  • Linh cảm: Cảm giác mơ hồ về một sự việc sắp xảy ra.
  • Cảm nhận trực tiếp: Cụm từ giải thích nghĩa của "trực giác".
Các cụm từ liên quan
  • Dựa trên trực giác: Hành động hoặc quyết định được đưa ra chủ yếu dựa vào cảm nhận bên trong.
    • Đó một phán đoán dựa trên trực giác chứ không bằng chứng rõ ràng.
  • Trái với trực giác: Điều đó ngược lại với cảm nhận ban đầu hoặc điều tưởng như hiển nhiên.
    • Kết quả này nghe có vẻ trái với trực giác, nhưng lại đúng về mặt khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • "Trực giác của người mẹ": Chỉ khả năng đặc biệt, bản năng của người mẹ trong việc cảm nhận hiểu những nhu cầu, nguy hiểm đối với con mình.
    • Trực giác của người mẹ khiến chị ta thức giấc đúng lúc đứa con sơ sinh khóc.
trực giác

Trực giác mách bảo cô ấy không nên đi vào con đường tối đó.

  1. d. (hoặc đg.). Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận củatrí. Hiểu bằng trực giác.

Từ chứa "trực giác"